Nghĩa của từ laggard trong tiếng Việt

laggard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

laggard

US /ˈlæɡ.ɚd/
UK /ˈlæɡ.əd/
"laggard" picture

Danh từ

người chậm chạp, người tụt hậu

a person who makes slow progress and falls behind others

Ví dụ:
The company was a laggard in adopting new technology.
Công ty là một kẻ chậm chạp trong việc áp dụng công nghệ mới.
He was always the laggard in our running group.
Anh ấy luôn là người chậm chạp trong nhóm chạy của chúng tôi.

Tính từ

chậm chạp, tụt hậu, lề mề

moving, developing, or responding slowly; sluggish

Ví dụ:
The economy remained laggard despite government efforts.
Nền kinh tế vẫn chậm chạp bất chấp những nỗ lực của chính phủ.
His progress in learning was quite laggard.
Tiến độ học tập của anh ấy khá chậm chạp.