Nghĩa của từ idler trong tiếng Việt

idler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

idler

US /ˈaɪ.dəl.ɚ/
UK /ˈaɪ.dəl.ər/

Danh từ

kẻ lười biếng, người ăn không ngồi rồi

a person who is habitually lazy and does no work

Ví dụ:
He was criticized for being an idler, always avoiding his responsibilities.
Anh ta bị chỉ trích vì là một kẻ lười biếng, luôn trốn tránh trách nhiệm.
The factory floor was full of busy workers, with no idlers in sight.
Sàn nhà máy đầy những công nhân bận rộn, không có kẻ lười biếng nào.