Nghĩa của từ manpower trong tiếng Việt
manpower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
manpower
US /ˈmæn.paʊ.ɚ/
UK /ˈmæn.paʊər/
Danh từ
nhân lực, lao động, nguồn nhân lực
the number of people available for work or service
Ví dụ:
•
The company is facing a shortage of skilled manpower.
Công ty đang đối mặt với tình trạng thiếu nhân lực có kỹ năng.
•
Additional manpower is needed to complete the project on time.
Cần thêm nhân lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn.