Nghĩa của từ knocked trong tiếng Việt

knocked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

knocked

US /nɑkt/
UK /nɒkt/

Thì quá khứ

gõ, đập

past tense of 'knock', to strike a surface noisily to attract attention, especially when waiting to enter a room or building

Ví dụ:
She knocked on the door but no one answered.
Cô ấy cửa nhưng không ai trả lời.
The wind knocked against the window all night.
Gió đập vào cửa sổ suốt đêm.

Tính từ

móp, hỏng

damaged or dented from being hit

Ví dụ:
The car had a few knocked panels after the accident.
Chiếc xe có vài tấm bị móp sau vụ tai nạn.
He had a knocked tooth from playing rugby.
Anh ấy bị gãy răng do chơi bóng bầu dục.