Nghĩa của từ "kitty corner" trong tiếng Việt

"kitty corner" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kitty corner

US /ˈkɪt.i ˈkɔːr.nər/
UK /ˈkɪt.i ˈkɔː.nər/

Trạng từ

chéo đối diện, góc đối diện

diagonally opposite; across the street and to one side

Ví dụ:
The post office is kitty corner from the bank.
Bưu điện nằm chéo đối diện với ngân hàng.
My house is kitty corner to the park.
Nhà tôi nằm chéo đối diện với công viên.