Nghĩa của từ cornered trong tiếng Việt

cornered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cornered

US / -kɔːr.nɚd/
UK / -kɔː.nəd/

Tính từ

bị dồn vào chân tường, bị ép buộc

forced into a difficult or inescapable position

Ví dụ:
The police had the suspect cornered in an alley.
Cảnh sát đã dồn nghi phạm vào ngõ cụt.
Feeling cornered, she confessed to the crime.
Cảm thấy bị dồn vào chân tường, cô ấy đã thú nhận tội ác.