Nghĩa của từ "Kitchen roll" trong tiếng Việt
"Kitchen roll" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Kitchen roll
US /ˈkɪtʃ.ən roʊl/
UK /ˈkɪtʃ.ən rəʊl/
Danh từ
giấy lau bếp, cuộn giấy bếp
a roll of absorbent paper for use in the kitchen
Ví dụ:
•
Please pass me the kitchen roll to clean up this spill.
Làm ơn đưa tôi cuộn giấy lau bếp để lau chỗ đổ này.
•
We ran out of kitchen roll, so I used a cloth instead.
Chúng tôi hết giấy lau bếp rồi, nên tôi dùng giẻ thay thế.