Nghĩa của từ rolling trong tiếng Việt
rolling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rolling
US /ˈroʊ.lɪŋ/
UK /ˈrəʊ.lɪŋ/
Tính từ
1.
nhấp nhô, lượn sóng
having gentle slopes; undulating
Ví dụ:
•
The car drove through the beautiful rolling hills.
Chiếc xe chạy qua những ngọn đồi nhấp nhô tuyệt đẹp.
•
The landscape was characterized by wide, rolling plains.
Phong cảnh được đặc trưng bởi những đồng bằng rộng lớn, nhấp nhô.
2.
lăn, lắc lư
moving by turning over and over
Ví dụ:
•
The child sent the ball rolling down the street.
Đứa trẻ làm quả bóng lăn xuống đường.
•
The rolling motion of the ship made some passengers seasick.
Chuyển động lắc lư của con tàu khiến một số hành khách bị say sóng.
Danh từ
sự lăn, sự cán
the action of moving by turning over and over
Ví dụ:
•
The continuous rolling of the waves was soothing.
Sự cuộn tròn liên tục của sóng thật êm dịu.
•
The baker was busy with the rolling of dough.
Người thợ làm bánh đang bận cán bột.
Từ liên quan: