Nghĩa của từ "keep someone/something at bay" trong tiếng Việt

"keep someone/something at bay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep someone/something at bay

US /kiːp ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ æt beɪ/
UK /kiːp ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ æt beɪ/
"keep someone/something at bay" picture

Thành ngữ

giữ ai đó/cái gì đó ở một khoảng cách, kiểm soát

to prevent someone or something from coming too close or causing problems

Ví dụ:
The security guards managed to keep the crowd at bay.
Các nhân viên bảo vệ đã cố gắng giữ đám đông ở một khoảng cách.
She took medication to keep her allergies at bay.
Cô ấy đã uống thuốc để kiểm soát các cơn dị ứng của mình.