Nghĩa của từ jib trong tiếng Việt

jib trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jib

US /dʒɪb/
UK /dʒɪb/
"jib" picture

Danh từ

1.

buồm mũi

the triangular staysail set forward of the foremast on a sailing vessel

Ví dụ:
The sailor hoisted the jib to catch the wind.
Thủy thủ giương buồm mũi để đón gió.
We adjusted the jib to change direction.
Chúng tôi điều chỉnh buồm mũi để thay đổi hướng.
Từ đồng nghĩa:
2.

cần cẩu, cần trục

the projecting arm of a crane or derrick

Ví dụ:
The crane's jib extended over the construction site.
Cần cẩu của cần trục vươn ra khắp công trường.
Workers carefully maneuvered the heavy load with the jib.
Công nhân cẩn thận di chuyển tải trọng nặng bằng cần cẩu.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

chùn lại, từ chối tuân thủ

(of a person or animal) refuse to proceed or comply

Ví dụ:
The horse suddenly jibbed at the fence.
Con ngựa đột nhiên chùn lại trước hàng rào.
He jibbed at the idea of working overtime.
Anh ấy từ chối ý tưởng làm thêm giờ.