Nghĩa của từ jib trong tiếng Việt
jib trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jib
US /dʒɪb/
UK /dʒɪb/
Danh từ
1.
2.
cần cẩu, cần trục
the projecting arm of a crane or derrick
Ví dụ:
•
The crane's jib extended over the construction site.
Cần cẩu của cần trục vươn ra khắp công trường.
•
Workers carefully maneuvered the heavy load with the jib.
Công nhân cẩn thận di chuyển tải trọng nặng bằng cần cẩu.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
chùn lại, từ chối tuân thủ
(of a person or animal) refuse to proceed or comply
Ví dụ:
•
The horse suddenly jibbed at the fence.
Con ngựa đột nhiên chùn lại trước hàng rào.
•
He jibbed at the idea of working overtime.
Anh ấy từ chối ý tưởng làm thêm giờ.