Nghĩa của từ "Jewelry box" trong tiếng Việt

"Jewelry box" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Jewelry box

US /ˈdʒuːəlri bɑːks/
UK /ˈdʒuːəlri bɒks/

Danh từ

hộp đựng trang sức, hộp nữ trang

a small box for keeping jewelry in

Ví dụ:
She keeps her rings and necklaces in a beautiful wooden jewelry box.
Cô ấy giữ nhẫn và vòng cổ của mình trong một chiếc hộp đựng trang sức bằng gỗ đẹp.
He gave her an antique jewelry box as a birthday gift.
Anh ấy tặng cô ấy một chiếc hộp đựng trang sức cổ làm quà sinh nhật.