Nghĩa của từ "It is true that" trong tiếng Việt

"It is true that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

It is true that

US /ɪt ɪz truː ðæt/
UK /ɪt ɪz truː ðæt/

Cụm từ

đúng là, sự thật là

used to acknowledge a fact or statement, often before introducing a contrasting idea

Ví dụ:
It is true that he made mistakes, but he also achieved a lot.
Đúng là anh ấy đã mắc lỗi, nhưng anh ấy cũng đạt được nhiều thành tựu.
It is true that the economy is struggling, but there are signs of recovery.
Đúng là nền kinh tế đang gặp khó khăn, nhưng có những dấu hiệu phục hồi.