Nghĩa của từ "in the house" trong tiếng Việt

"in the house" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the house

US /ɪn ðə haʊs/
UK /ɪn ðə haʊs/

Thành ngữ

1.

ở nhà, có mặt

present and available at home or in a particular place

Ví dụ:
Is John in the house?
John có ở nhà không?
The new product is finally in the house and ready for shipment.
Sản phẩm mới cuối cùng đã có mặt và sẵn sàng để vận chuyển.
2.

trong khán phòng, có mặt

used to refer to an audience or group of people present at an event

Ví dụ:
Let's hear it for the best audience in the house!
Hãy cùng vỗ tay cho khán giả tuyệt vời nhất trong khán phòng!
Are there any doctors in the house?
Có bác sĩ nào trong khán phòng không?