Nghĩa của từ houses trong tiếng Việt
houses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
houses
US /ˈhaʊ.zɪz/
UK /ˈhaʊ.zɪz/
Danh từ số nhiều
nhà cửa, những ngôi nhà
buildings for human habitation, especially one that is detached or semi-detached and typically has more than one floor and a garden
Ví dụ:
•
There are many beautiful houses in this neighborhood.
Có rất nhiều ngôi nhà đẹp trong khu phố này.
•
They are building new houses on the outskirts of the city.
Họ đang xây dựng những ngôi nhà mới ở ngoại ô thành phố.
Động từ
cung cấp chỗ ở, chứa đựng
to provide a house or shelter for someone
Ví dụ:
•
The charity aims to house homeless people.
Tổ chức từ thiện nhằm mục đích cung cấp chỗ ở cho người vô gia cư.
•
The museum will house a new collection of ancient artifacts.
Bảo tàng sẽ trưng bày một bộ sưu tập hiện vật cổ mới.
Từ liên quan: