Nghĩa của từ "in order to" trong tiếng Việt.

"in order to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in order to

US /ɪn ˈɔːr.dər tuː/
UK /ɪn ˈɔːr.dər tuː/
"in order to" picture

Cụm từ

1.

để, nhằm mục đích

for the purpose of; so as to

Ví dụ:
He works hard in order to support his family.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để nuôi sống gia đình.
She studied diligently in order to pass the exam.
Cô ấy học hành chăm chỉ để vượt qua kỳ thi.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland