Nghĩa của từ "in good hands" trong tiếng Việt

"in good hands" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in good hands

US /ɪn ɡʊd hændz/
UK /ɪn ɡʊd hændz/
"in good hands" picture

Thành ngữ

được chăm sóc tốt, trong tay người đáng tin cậy

being cared for or dealt with by someone capable and trustworthy

Ví dụ:
Don't worry about your dog; he's in good hands with the pet sitter.
Đừng lo lắng về con chó của bạn; nó đang được chăm sóc tốt bởi người trông thú cưng.
Our new project is in good hands with Sarah leading the team.
Dự án mới của chúng ta đang được xử lý tốt với Sarah dẫn dắt đội.