Nghĩa của từ in-flight trong tiếng Việt
in-flight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in-flight
US /ɪnˈflaɪt/
UK /ɪnˈflaɪt/
Tính từ
trên chuyến bay, trong chuyến bay
occurring or provided during a flight
Ví dụ:
•
The airline offers complimentary in-flight meals.
Hãng hàng không cung cấp các bữa ăn trên chuyến bay miễn phí.
•
We enjoyed the in-flight entertainment system.
Chúng tôi đã rất thích hệ thống giải trí trên chuyến bay.