Nghĩa của từ "flight shame" trong tiếng Việt

"flight shame" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flight shame

US /flaɪt ʃeɪm/
UK /flaɪt ʃeɪm/
"flight shame" picture

Danh từ

nỗi xấu hổ khi đi máy bay

a feeling of guilt or embarrassment about traveling by airplane because of the negative impact of aircraft carbon emissions on the environment

Ví dụ:
Due to flight shame, she decided to take the train across Europe instead of flying.
nỗi xấu hổ khi đi máy bay, cô ấy đã quyết định đi tàu hỏa xuyên châu Âu thay vì bay.
The movement of flight shame has led to a significant increase in rail travel in Sweden.
Phong trào nỗi xấu hổ khi đi máy bay đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể trong việc di chuyển bằng đường sắt ở Thụy Điển.