Nghĩa của từ "board a flight" trong tiếng Việt

"board a flight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

board a flight

US /bɔːrd ə flaɪt/
UK /bɔːd ə flaɪt/
"board a flight" picture

Cụm từ

lên máy bay, lên chuyến bay

to get on an aircraft in order to travel somewhere

Ví dụ:
Passengers are requested to board the flight at Gate 12.
Hành khách được yêu cầu lên máy bay tại Cửa số 12.
We had to wait for two hours before we could finally board our flight.
Chúng tôi đã phải đợi hai tiếng đồng hồ trước khi cuối cùng có thể lên chuyến bay của mình.