Nghĩa của từ "i mean" trong tiếng Việt
"i mean" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
i mean
US /aɪ miːn/
UK /aɪ miːn/
Cụm từ
1.
ý tôi là, tức là
used to clarify or rephrase something previously said
Ví dụ:
•
It was a difficult decision, I mean, really tough.
Đó là một quyết định khó khăn, ý tôi là, thực sự khó khăn.
•
She's a great singer, I mean, her voice is incredible.
Cô ấy là một ca sĩ tuyệt vời, ý tôi là, giọng hát của cô ấy thật đáng kinh ngạc.
2.
ý tôi là, nói đúng hơn
used to correct oneself or to introduce a more precise statement
Ví dụ:
•
We're meeting at 7, I mean, 7:30.
Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ, ý tôi là, 7 giờ 30.
•
He's from Canada, I mean, Toronto.
Anh ấy đến từ Canada, ý tôi là, Toronto.
3.
ý tôi là, nghiêm túc đấy
used to express frustration or exasperation
Ví dụ:
•
Why did you do that? I mean, seriously?
Tại sao bạn lại làm vậy? Ý tôi là, nghiêm túc đấy?
•
You can't just leave like that, I mean, what about your responsibilities?
Bạn không thể bỏ đi như vậy, ý tôi là, còn trách nhiệm của bạn thì sao?
Từ liên quan: