Nghĩa của từ "mean to" trong tiếng Việt

"mean to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mean to

US /miːn tuː/
UK /miːn tuː/

Cụm động từ

1.

có ý định, có nghĩa là

to intend to do something

Ví dụ:
I didn't mean to hurt your feelings.
Tôi không cố ý làm tổn thương cảm xúc của bạn.
Did you mean to send that email to everyone?
Bạn có ý định gửi email đó cho mọi người không?
2.

dành cho, được định sẵn

to be intended for a particular purpose or person

Ví dụ:
This gift is meant to cheer you up.
Món quà này dành để làm bạn vui lên.
We were meant to be together.
Chúng ta sinh ra là để dành cho nhau.