Nghĩa của từ honoring trong tiếng Việt
honoring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
honoring
US /ˈɑːnərɪŋ/
UK /ˈɒnərɪŋ/
Động từ
1.
tôn vinh, kính trọng
showing respect or esteem for someone or something
Ví dụ:
•
We are honoring the veterans for their service.
Chúng tôi đang tôn vinh các cựu chiến binh vì sự phục vụ của họ.
•
The ceremony is honoring the founder of the university.
Buổi lễ đang tôn vinh người sáng lập trường đại học.
2.
thực hiện, giữ lời
fulfilling an obligation or promise
Ví dụ:
•
The company is committed to honoring its contracts.
Công ty cam kết thực hiện các hợp đồng của mình.
•
He is known for always honoring his word.
Anh ấy nổi tiếng vì luôn giữ lời hứa.
Từ liên quan: