Nghĩa của từ "hit the ceiling" trong tiếng Việt

"hit the ceiling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hit the ceiling

US /hɪt ðə ˈsiːlɪŋ/
UK /hɪt ðə ˈsiːlɪŋ/

Thành ngữ

nổi trận lôi đình, tức giận tột độ

to become extremely angry

Ví dụ:
When he found out they had lied to him, he really hit the ceiling.
Khi anh ta phát hiện ra họ đã nói dối mình, anh ta thực sự nổi trận lôi đình.
My mom will hit the ceiling if she sees this mess.
Mẹ tôi sẽ nổi trận lôi đình nếu bà thấy mớ hỗn độn này.