Nghĩa của từ "high score" trong tiếng Việt
"high score" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
high score
US /ˈhaɪ ˌskɔːr/
UK /ˈhaɪ ˌskɔːr/
Danh từ
điểm cao nhất, kỷ lục
the best result achieved in a game or competition, especially a video game, often recorded for comparison with other players
Ví dụ:
•
He finally beat his own high score in the arcade game.
Cuối cùng anh ấy đã phá vỡ điểm cao nhất của mình trong trò chơi điện tử.
•
Can you get a new high score on this level?
Bạn có thể đạt điểm cao nhất mới ở cấp độ này không?
Từ liên quan: