Nghĩa của từ high-class trong tiếng Việt
high-class trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
high-class
US /haɪ klæs/
UK /haɪ klɑːs/
Tính từ
cao cấp, sang trọng, thượng lưu
of high social class or status; superior in quality or style
Ví dụ:
•
They stayed at a high-class hotel in the center of Paris.
Họ đã ở tại một khách sạn cao cấp ở trung tâm Paris.
•
She has very high-class tastes when it comes to fashion.
Cô ấy có gu thời trang rất sang trọng.
Từ liên quan: