Nghĩa của từ held trong tiếng Việt
held trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
held
US /held/
UK /held/
Thì quá khứ
giữ, tổ chức
past tense and past participle of 'hold'
Ví dụ:
•
She held the baby gently in her arms.
Cô ấy ôm em bé nhẹ nhàng trong vòng tay.
•
The meeting was held in the main conference room.
Cuộc họp được tổ chức tại phòng hội nghị chính.