Nghĩa của từ "hand held" trong tiếng Việt
"hand held" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hand held
US /ˈhændˌhɛld/
UK /ˈhændˌhɛld/
Tính từ
cầm tay, di động
designed to be held in the hand while being used
Ví dụ:
•
She used a handheld device to scan the barcodes.
Cô ấy đã sử dụng một thiết bị cầm tay để quét mã vạch.
•
The new camera is very compact and handheld.
Chiếc máy ảnh mới rất nhỏ gọn và cầm tay.