Nghĩa của từ "be held up" trong tiếng Việt

"be held up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be held up

US /biː held ʌp/
UK /biː held ʌp/
"be held up" picture

Cụm động từ

bị trì hoãn, bị kẹt, bị đình trệ

to be delayed or stopped for a period of time

Ví dụ:
I'm sorry I'm late; I was held up in traffic.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn; tôi bị kẹt xe.
The construction work has been held up by bad weather.
Công trình xây dựng đã bị đình trệ do thời tiết xấu.