Nghĩa của từ hedging trong tiếng Việt
hedging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hedging
US /ˈhedʒ.ɪŋ/
UK /ˈhedʒ.ɪŋ/
Danh từ
1.
phòng ngừa rủi ro, hedging
the activity of trying to protect yourself against loss, especially in financial dealings, by making opposing bets or investments
Ví dụ:
•
The company used various hedging strategies to minimize financial risk.
Công ty đã sử dụng nhiều chiến lược phòng ngừa rủi ro khác nhau để giảm thiểu rủi ro tài chính.
•
Effective hedging can protect investments from market volatility.
Phòng ngừa rủi ro hiệu quả có thể bảo vệ các khoản đầu tư khỏi biến động thị trường.
2.
tránh né, nói vòng vo
the action of avoiding making a direct statement or commitment
Ví dụ:
•
His constant hedging made it difficult to get a clear answer.
Việc anh ấy liên tục tránh né khiến việc có được câu trả lời rõ ràng trở nên khó khăn.
•
The politician's speech was full of hedging and lacked firm commitments.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy những lời tránh né và thiếu cam kết chắc chắn.