Nghĩa của từ "have sympathy" trong tiếng Việt

"have sympathy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have sympathy

US /hæv ˈsɪm.pə.θi/
UK /hæv ˈsɪm.pə.θi/
"have sympathy" picture

Cụm từ

thông cảm, có lòng trắc ẩn

to understand and care about someone's problems or feelings

Ví dụ:
It's hard to have sympathy for him after all he's done.
Thật khó để thông cảm cho anh ta sau tất cả những gì anh ta đã làm.
I have sympathy for anyone struggling with mental health issues.
Tôi thông cảm với bất kỳ ai đang vật lộn với các vấn đề sức khỏe tâm thần.