Nghĩa của từ "have bigger/other fish to fry" trong tiếng Việt

"have bigger/other fish to fry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have bigger/other fish to fry

US /hæv ˈbɪɡər ˈfɪʃ tə fraɪ/
UK /hæv ˈbɪɡə ˈfɪʃ tə fraɪ/
"have bigger/other fish to fry" picture

Thành ngữ

có việc quan trọng hơn phải làm, có những ưu tiên khác

to have more important or more interesting things to do

Ví dụ:
I can't help you with that trivial matter; I have bigger fish to fry.
Tôi không thể giúp bạn với chuyện vặt vãnh đó; tôi có việc quan trọng hơn phải làm.
The CEO decided not to focus on minor complaints, stating he had other fish to fry.
CEO quyết định không tập trung vào những lời phàn nàn nhỏ nhặt, nói rằng ông có những việc quan trọng hơn phải làm.