Nghĩa của từ "haunted house" trong tiếng Việt

"haunted house" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haunted house

US /ˈhɔːn.tɪd haʊs/
UK /ˈhɔːn.tɪd haʊs/

Danh từ

nhà ma ám, ngôi nhà ma

a house that is believed to be inhabited by ghosts

Ví dụ:
They dared each other to spend a night in the old haunted house.
Họ thách nhau qua đêm trong căn nhà ma ám cũ.
The children were scared by the stories of the local haunted house.
Những đứa trẻ sợ hãi bởi những câu chuyện về căn nhà ma ám địa phương.