Nghĩa của từ haunted trong tiếng Việt
haunted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
haunted
US /ˈhɑːn.t̬ɪd/
UK /ˈhɔːn.tɪd/
Tính từ
1.
bị ma ám, có ma
frequented by a ghost
Ví dụ:
•
The old mansion is said to be haunted by the ghost of its former owner.
Ngôi biệt thự cổ được cho là bị ma ám bởi hồn ma của chủ nhân cũ.
•
They spent a night in a supposedly haunted castle.
Họ đã trải qua một đêm trong một lâu đài được cho là bị ma ám.
2.
bị ám ảnh, phiền muộn
(of a person) troubled by recurrent visions or memories
Ví dụ:
•
His eyes were haunted by the horrors of war.
Đôi mắt anh ấy bị ám ảnh bởi những nỗi kinh hoàng của chiến tranh.
•
She had a haunted look in her eyes after the accident.
Cô ấy có một ánh nhìn ám ảnh trong mắt sau vụ tai nạn.