Nghĩa của từ "had to" trong tiếng Việt

"had to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

had to

US /hæd tu/
UK /hæd tuː/

Động từ khuyết thiếu

đã phải, cần phải

used to express obligation or necessity in the past

Ví dụ:
I had to leave early because I wasn't feeling well.
Tôi đã phải về sớm vì tôi không khỏe.
We had to cancel the trip due to bad weather.
Chúng tôi đã phải hủy chuyến đi vì thời tiết xấu.