Nghĩa của từ "what you have never had, you never miss" trong tiếng Việt

"what you have never had, you never miss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

what you have never had, you never miss

US /wʌt ju hæv ˈnɛvər hæd, ju ˈnɛvər mɪs/
UK /wɒt ju hæv ˈnɛvə hæd, ju ˈnɛvə mɪs/
"what you have never had, you never miss" picture

Thành ngữ

những gì chưa từng có thì không bao giờ thấy thiếu

used to say that you do not feel the loss of something if you have never experienced or possessed it

Ví dụ:
I've never lived in a big house, but what you have never had, you never miss.
Tôi chưa bao giờ sống trong một ngôi nhà lớn, nhưng những gì bạn chưa từng có, bạn sẽ không bao giờ thấy thiếu.
She doesn't mind not having a car; what you have never had, you never miss.
Cô ấy không phiền khi không có xe hơi; những gì chưa từng có thì sẽ không bao giờ thấy nhớ.