Nghĩa của từ "had better" trong tiếng Việt

"had better" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

had better

US /hæd ˈbɛtər/
UK /hæd ˈbɛtər/

Động từ khuyết thiếu

nên, tốt hơn hết là

used to give advice or to say what is the best thing to do

Ví dụ:
You had better study for your exam.
Bạn nên học bài cho kỳ thi của mình.
We had better leave now, or we'll miss the train.
Chúng ta nên đi ngay bây giờ, nếu không sẽ lỡ tàu.