Nghĩa của từ betterment trong tiếng Việt
betterment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
betterment
US /ˈbet̬.ɚ.mənt/
UK /ˈbet.ə.mənt/
Danh từ
sự cải thiện, sự tiến bộ, sự phát triển
the act or process of improving something
Ví dụ:
•
He dedicated his life to the betterment of society.
Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho sự cải thiện của xã hội.
•
The new policies are aimed at the betterment of public education.
Các chính sách mới nhằm mục đích cải thiện giáo dục công cộng.