Nghĩa của từ peon trong tiếng Việt
peon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peon
US /ˈpiː.ən/
UK /ˈpiː.ən/
Danh từ
1.
người làm công, người hầu
a person who does menial work; a drudge
Ví dụ:
•
He felt like a mere peon, doing all the grunt work while others took the credit.
Anh ta cảm thấy mình chỉ là một người làm công, làm tất cả công việc nặng nhọc trong khi người khác nhận công lao.
•
The new intern was treated like a peon, given only the most tedious tasks.
Thực tập sinh mới bị đối xử như một người làm công, chỉ được giao những nhiệm vụ tẻ nhạt nhất.
2.
nông dân, công nhân nông nghiệp
(historical) a laborer or farm worker in Latin America or the American Southwest, often one who is indebted and forced to work for a landlord
Ví dụ:
•
Many peons were trapped in a cycle of debt, unable to leave their landlord's service.
Nhiều nông dân bị mắc kẹt trong vòng xoáy nợ nần, không thể rời bỏ sự phục vụ của chủ đất.
•
The hacienda relied on the labor of numerous peons.
Trang trại lớn dựa vào sức lao động của nhiều nông dân.