Nghĩa của từ "grow apart" trong tiếng Việt.

"grow apart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grow apart

US /"ɡroʊ əˈpɑːrt"/
UK /"ɡroʊ əˈpɑːrt"/
"grow apart" picture

Cụm động từ

1.

xa cách, rời xa

If two people grow apart, their relationship changes over time, and they become less close or stop being friends.

Ví dụ:
After college, we started to grow apart as our lives took different paths.
Sau đại học, chúng tôi bắt đầu xa cách khi cuộc sống của chúng tôi rẽ sang những con đường khác nhau.
It's sad when old friends grow apart.
Thật buồn khi những người bạn cũ xa cách.
Học từ này tại Lingoland