Nghĩa của từ "going rate" trong tiếng Việt

"going rate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

going rate

US /ˈɡoʊ.ɪŋ reɪt/
UK /ˈɡəʊ.ɪŋ reɪt/
"going rate" picture

Danh từ

mức giá hiện hành, giá thị trường, giá phổ biến

the usual or current price or wage for something

Ví dụ:
What's the going rate for a babysitter in this area?
Mức giá hiện hành cho người giữ trẻ ở khu vực này là bao nhiêu?
They offered me a salary below the going rate.
Họ đã đề nghị tôi một mức lương thấp hơn mức giá hiện hành.