Nghĩa của từ "get behind with" trong tiếng Việt

"get behind with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get behind with

US /ɡɛt bɪˈhaɪnd wɪð/
UK /ɡɛt bɪˈhaɪnd wɪð/

Cụm động từ

chậm trễ trong, bị tụt lại phía sau

to fail to do something fast enough or on time

Ví dụ:
I've gotten behind with my work because of the flu.
Tôi đã bị chậm trễ trong công việc vì bị cúm.
If you get behind with your payments, you could lose your house.
Nếu bạn chậm trễ trong việc thanh toán, bạn có thể mất nhà.