Nghĩa của từ "get acquainted with" trong tiếng Việt

"get acquainted with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get acquainted with

US /ɡɛt əˈkweɪntɪd wɪð/
UK /ɡɛt əˈkweɪntɪd wɪð/

Thành ngữ

làm quen với, tìm hiểu về

to learn about or become familiar with someone or something

Ví dụ:
It took me a while to get acquainted with the new software.
Tôi mất một thời gian để làm quen với phần mềm mới.
I'd like you to get acquainted with your new team members.
Tôi muốn bạn làm quen với các thành viên mới trong nhóm.