Nghĩa của từ acquaint trong tiếng Việt

acquaint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acquaint

US /əˈkweɪnt/
UK /əˈkweɪnt/
"acquaint" picture

Động từ

làm quen, cho biết, thông báo

to make someone aware of or familiar with

Ví dụ:
Please acquaint yourself with the new office procedures.
Vui lòng làm quen với các quy trình văn phòng mới.
He acquainted her with the facts of the case.
Anh ấy đã cho cô ấy biết sự thật của vụ án.