Nghĩa của từ acquaintances trong tiếng Việt

acquaintances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acquaintances

US /əˈkweɪn.tənsɪz/
UK /əˈkweɪn.tənsɪz/

Danh từ số nhiều

người quen

people one knows slightly, but who are not close friends

Ví dụ:
Most of my social interactions are with acquaintances rather than close friends.
Hầu hết các tương tác xã hội của tôi là với người quen hơn là bạn thân.
We have many mutual acquaintances from our old neighborhood.
Chúng tôi có nhiều người quen chung từ khu phố cũ.