Nghĩa của từ "generational divide" trong tiếng Việt

"generational divide" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

generational divide

US /ˈdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl daɪv/
UK /ˈdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl daɪv/

Danh từ

khoảng cách thế hệ, sự khác biệt thế hệ

a difference in opinions or behavior between younger and older people

Ví dụ:
There's often a generational divide when it comes to technology.
Thường có một khoảng cách thế hệ khi nói đến công nghệ.
The movie explored the generational divide between parents and their children.
Bộ phim đã khám phá khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái của họ.