Nghĩa của từ gargoyle trong tiếng Việt
gargoyle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gargoyle
US /ˈɡɑːr.ɡɔɪl/
UK /ˈɡɑː.ɡɔɪl/
Danh từ
1.
tượng đầu thú
a grotesque carved human or animal face or figure projecting from the gutter of a building, typically acting as a spout to carry water clear of a wall.
Ví dụ:
•
The ancient cathedral was adorned with numerous stone gargoyles.
Nhà thờ cổ được trang trí bằng nhiều tượng đầu thú bằng đá.
•
The architect designed a modern building with abstract gargoyles.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại với những tượng đầu thú trừu tượng.
2.
người xấu xí, quái vật
a person with a grotesque or ugly appearance.
Ví dụ:
•
He called his grumpy neighbor an old gargoyle.
Anh ta gọi người hàng xóm khó tính của mình là một quái vật già.
•
The villain in the movie was depicted as a hideous gargoyle.
Kẻ phản diện trong phim được miêu tả như một quái vật gớm ghiếc.