Nghĩa của từ "gaming house" trong tiếng Việt
"gaming house" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gaming house
US /ˈɡeɪmɪŋ haʊs/
UK /ˈɡeɪmɪŋ haʊs/
Danh từ
1.
sòng bạc, nhà cái
a place where people gamble, especially illegally
Ví dụ:
•
The police raided a notorious gaming house last night.
Cảnh sát đã đột kích một sòng bạc khét tiếng đêm qua.
•
He lost all his savings at the local gaming house.
Anh ta đã mất tất cả tiền tiết kiệm tại sòng bạc địa phương.
2.
gaming house, nhà tập luyện esports
a facility where professional esports players live and train together
Ví dụ:
•
The esports team moved into a new gaming house to prepare for the upcoming tournament.
Đội tuyển thể thao điện tử đã chuyển đến một gaming house mới để chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.
•
Living in a gaming house allows players to focus entirely on their training and teamwork.
Sống trong một gaming house cho phép các tuyển thủ tập trung hoàn toàn vào việc luyện tập và làm việc nhóm.