Nghĩa của từ "foreign exchange" trong tiếng Việt

"foreign exchange" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foreign exchange

US /ˈfɔːrɪn ɪksˈtʃeɪndʒ/
UK /ˈfɒrɪn ɪksˈtʃeɪndʒ/

Danh từ

1.

ngoại tệ, ngoại hối

the money of other countries

Ví dụ:
We need to exchange our dollars for foreign exchange before traveling to Europe.
Chúng ta cần đổi đô la sang ngoại tệ trước khi đi du lịch châu Âu.
The bank offers competitive rates for foreign exchange.
Ngân hàng cung cấp tỷ giá cạnh tranh cho ngoại hối.
2.

hệ thống ngoại hối, thị trường ngoại hối

the system by which the currency of one country is exchanged for that of another

Ví dụ:
The global foreign exchange market operates 24 hours a day.
Thị trường ngoại hối toàn cầu hoạt động 24 giờ một ngày.
Understanding the principles of foreign exchange is crucial for international trade.
Hiểu các nguyên tắc của ngoại hối là rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.