Nghĩa của từ "fits and starts" trong tiếng Việt
"fits and starts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fits and starts
US /fɪts ənd stɑrts/
UK /fɪts ənd stɑːts/
Thành ngữ
chập chờn, lúc có lúc không, gián đoạn
if something happens in fits and starts, it often stops and then starts again
Ví dụ:
•
The construction project progressed in fits and starts due to funding issues.
Dự án xây dựng tiến triển chập chờn do vấn đề tài chính.
•
His career advanced in fits and starts, with periods of great success followed by setbacks.
Sự nghiệp của anh ấy tiến triển chập chờn, với những giai đoạn thành công lớn xen kẽ với những thất bại.