Nghĩa của từ first-rate trong tiếng Việt

first-rate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

first-rate

US /ˌfɝːstˈreɪt/
UK /ˌfɜːstˈreɪt/
"first-rate" picture

Tính từ

hạng nhất, tuyệt vời

of the highest quality; excellent

Ví dụ:
The hotel provides first-rate service to all its guests.
Khách sạn cung cấp dịch vụ hạng nhất cho tất cả khách hàng.
She is a first-rate scientist in her field.
Cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc trong lĩnh vực của mình.

Trạng từ

một cách xuất sắc, rất tốt

very well; excellently

Ví dụ:
The team performed first-rate during the competition.
Đội đã thể hiện rất tốt trong suốt cuộc thi.
Everything is going first-rate so far.
Mọi thứ cho đến nay vẫn đang diễn ra rất tốt đẹp.